Ngày & giờ

NGÔI TRƯỜNG MẾN YÊU

Kỷ niệm mái trường

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Tiến Hoàng)
  • (Lê Trung Hưng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu


    Tra theo từ điển:



    Bảng điểm cả năm lớp 11A1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Văn Cư
    Người gửi: Nguyễn Văn Cư (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:58' 17-05-2009
    Dung lượng: 23.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Trường THPT Cẩm Thuỷ 3 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Sổ tổng kết điểm học sinh
    Khối học: Khối 11 - Lớp: 11A1 Học kỳ: Cả năm

    STT Họ và tên Ngày sinh Văn Tiếng Việt Hoá học Toán Vật lý Địa lý Sinh Vật GDCD Lịch Sử Công Nghệ GD QP Tin học Thể dục Tiếng Anh Điểm tổng kết
    1 Lê Phúc Chính 18/05/1992 6.1 6.4 6.8 6.9 6.6 7.4 7.7 7.3 7 6.9 6.7 6.8 7.2 6.9
    2 Nguyễn Thị Cúc 14/07/1992 6.8 7.2 7.2 7.3 7 7.4 8 6.9 7.6 7.7 6.9 6.7 8.3 7.3
    3 Lê Thị Diệu 28/07/1992 7 6.3 6.3 6.1 6.4 7.6 8.2 7.2 6.6 7.4 5.9 6.6 6.6 6.7
    4 Mai Thị Dung 16/12/1992 6.2 5.8 5.9 6.3 6 7 7.2 6.7 7 7.3 6.9 6.2 6.7 6.4
    5 Đỗ Tiến Dũng 3/9/1992 5.4 5.7 6.8 6.7 6 6.5 6.5 6.7 7 6.9 6 7.7 5.7 6.5
    6 Hoàng Thị Duyên 19/11/1992 6.6 6 6.2 5.7 7 7.1 7.5 7.7 6.6 7.8 7 6.4 5.8 6.5
    7 Bùi Huỳnh Đức 25/06/1992 5.8 5.1 5.8 5.5 6.1 6.6 6.2 7.4 6.9 6.5 6.8 7.4 6.7 6.2
    8 Vũ Đình Giang 5/3/1992 5.5 6.4 7.1 7.2 6.8 7.1 6.6 7.4 7.6 6.8 6.7 7.2 5.8 6.8
    9 Lê Thị Hằng 29/03/1992 6.4 7.2 7 7.2 7.1 7.8 7.9 7.5 7.7 7.6 7.2 6.5 7.4 7.3
    10 Nguyễn Văn Hải 1/8/1992 5.3 5.8 6.5 7.1 6.1 6.6 7 7.1 8 6.9 7.7 6.4 6.2 6.6
    11 Nguyễn Thị Ánh Hồng 2/9/1992 7.4 7.4 7.7 8.6 7.2 7.4 7.7 8.1 7.7 7.9 7 6.4 6.6 7.6
    12 Cao Thị Hiên 7/9/1992 7.3 8 7 7.4 7.3 8.3 8.9 8 7.5 7.4 6.4 6.7 9.1 7.6
    13 Bùi Thị Hiền 20/09/1992 6.1 6.1 5.9 5.7 6.2 7.8 7.2 7.2 5.9 7.5 5.9 6.9 7.2 6.5
    14 Bùi Ngọc Hùng 26/02/1992 5.4 5.8 7.2 7.5 5.7 6.3 6.4 6.9 7.5 7 6.4 6.9 5.9 6.6
    15 Bùi Võ Hoàng 1/5/1992 5.6 5.9 5.5 6.3 6 6.3 6.6 6.8 6.5 6.8 6.8 7.1 6.3 6.2
    16 Phạm Thanh Huy 25/07/1992 5.5 5.3 6.7 5.5 6.2 6.5 6.9 6.4 5.6 6.7 6 7.4 5.7 6.1
    17 Phan Thị Huyền 18/11/1992 7.5 6.7 6.7 6.7 7.6 7.6 8.5 7.4 6.9 7.8 6.2 5.7 8.2 7.1
    18 Phạm Thị Huyền 20/06/1992 6.3 6.1 6.7 5.9 6.1 7.4 7.2 7.2 6 7.2 6.8 5.8 6.3 6.5
    19 Triệu Văn Khanh 26/09/1992 6.1 5.2 5.4 5.5 6.2 7.4 7 6.8 6.3 6.7 6.4 6.8 6.3 6.2
    20 Cao Thị Lan 21/07/1992 6.8 6.9 6 5.8 6.9 7.6 7.5 7.6 6 7.4 5.8 6.8 5.9 6.6
    21 Đỗ Văn Lâm 20/04/1992 5.4 6.1 6.5 7.1 5.9 6.8 6.9 6.8 7.4 6.8 7.2 6.3 6.4 6.6
    22 Phạm Văn Lượng 30/05/1992 5.6 6.4 6.7 6.7 6.3 6.9 7.4 7.3 7.7 5.8 8.1 6.5 5.8 6.7
    23 Lê Thị Mỹ Linh 20/12/1992 6.6 6.9 7 6.6 6.5 7.5 7.7 8 7.3 8 7.5 6.8 7.2 7.1
    24 Đỗ Thị Thuỳ Linh 22/07/1992 6.5 6.4 6.4 5.7 7.2 7.4 7.2 7.8 6.6 7.9 6.6 6.2 7 6.8
    25 Phạm Văn Long 14/05/1992 6.3 5.7 6.1 7 6.1 6.9 7.1 7.4 7.1 7 6.2 7 4.5 6.5
    26 Bùi Thị Mai 9/5/1992 5.9 5.2 4.6 5.7 6.1 6.6 6.5 7.2 5.9 7.7 6.7 6 5.5 6
    27 Phạm Thị Mai 22/02/1992 6.7 6.9 7.7 7.3 7.4 8.4 7.6 7.9 7 8 6.5 6.6 7.2 7.3
    28 Nguyễn Quỳnh Mai 1/4/1992 7.3 7.8 8 7.9 6.8 8 7.3 8 8.4 7.5 8.7 6.5 7.2 7.7
    29 Đỗ Thị Ngân 19/08/1992 6.1 6 6.8 6 6.3 7 7.2 7.4 6.3 7.9 7.8 6.3 6.1 6.7
    30 Triệu Thị Nga 25/09/1992 6.6 6.5 6 6.4 7 7.6 7 7.3 5.9 7.3 6 6.7 5.8 6.6
    31 Trương Công Nghị 16/03/1992 5.1 5.7 5.1 5.6 5 6.2 6.3 6.5 5.7 6.9 5.5 6.5 4.5 5.7
    32 Nguyễn Thị Nguyệt 5/12/1992 7.5 6.4 6.5 6 7.3 7.4 7.6 7.4 6.3 7 7.6 6 6.4 6.8
    33 Lại Thị Như 25/05/1992 7 8.5 8.5 8.4 6.9 8.6 7.4 7.7 8.4 7.6 6.6 6.9 7.1 7.8
    34 Lại Thị Nhung 25/05/1992 7 7.7 8.4 7.6 6.9 8.2 7.5 7.3 7.2 7.5 7.1 6.6 7.3 7.5
    35 Trịnh Thị Nhung 24/07/1992 6.6 7 7.1 6.6 7.4 8.3 7.3 7.6 7.6 7.3 7.9 6 7 7.2
    36 Lê Thị Quỳnh 20/02/1992 6.9 8.2 7.6 6.9 7.6 8.3 7.8 7.8 7.2 7.7 7.2 6.5 6.2 7.4
    37 Lê Cung Thông 28/02/1992 5.7 5.9 6.9 7.2 6.2 6.4 7.1 6.7 8 6.6 6.3 6.9 5.7 6.6
    38 Cao Xuân Thành 26/01/1992 6 5.1 4.6 4.4 7 6.5 6.9 6.5 5.8 6.3 6.4 6.4 5.7 5.7
    39 Trương Mai Thanh 13/12/1992 6.2 6 6.4 6.7 6.4 7.2 7 6.7 6.9 6.8 5.7 6.9 6.8 6.5
    40 Quách Thị Thuý 1/8/1992 6.8 6.3 6.5 6.1 7.1 7.4 7.3 7.4 6.5 7 7.1 6 6.6 6.7
    41 Nguyễn Văn Tụ 2/9/1992 6.1 7.3 8.1 8.8 6.2 7.2 6.9 6.4 9 6.5 8.3 6.3 5.9 7.3
    42 Cao Thu Trang 5/8/1992 6.8 8.4 8 6.7 7.2 8.4 7.6 8.1 6.9 7.9 7.5 6.4 6.9 7.5
    43 Quách Ngọc Tuyên 10/12/1992 5.7 5.6 6.9 6.2 5 6.3 6.9 6.3 6.7 6.7 6.3 7.1 6.1 6.3
    44 Hoàng Thị Tuyến 20/02/1992 6.3 7.1 6.7 7.5 7.7 6.9 8.3 6.9 6.9 7.9 6.5 6.3 5.7 7
    45 Phạm Thị XuânA 24/12/1992 7.4 7.2 7.5 7.2 7.7 8.3 8.1 8 7.3 7.4 7.4 6.3 8.2 7.5
    46 Phạm Thị XuânB 15/05/1992 6.7 6.2 6.7 6.4 7.4 7.8 7.8 6.9 6.6 7.5 7.6 6.7 6.5 6.9
    47 Hà Hải Yến 3/9/1992 7 7.1 7.7 7.8 7.2 8.3 7.7 7.3 6.9 7.7 7.9 8.5 5.7 7.5
    48 Nguyễn Thiện Tuấn 8/8/1992 6.1 5 5.1 5.5 6.9 6.6 6.7 6.4 5.9 5.9 6.9 6.4 6 5.9


    Giáo viên CN




    Nguyễn Văn Cư
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Trường THPT Cẩm Thuỷ III.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Điểm tin giáo dục